Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐẠI SỐ
BẤT ĐẲNG THỨC CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
BẤT ĐẲNG THỨC CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Định nghĩa trị tuyệt đối: Cho số thực $$a$$. Khi đó $$left| a right|$$là số thực không âm được định nghĩa như sau $$left| a right|=left{ begin{matrix} & atext{ ne }!!acute{mathrm{a}}!!text{ u }age 0 \ & -atext{ ne }!!acute{mathrm{a}}!!text{ u }a < 0 \ end{matrix} right.$$. Mốt số tính chất của trị tuyệt đối: Cho các số thực $$a,b$$. Khi đó +) $${{left( left| a right| right)}^{2}}={{a}^{2}}$$ +) $$left| a+b right|le...
BẤT ĐẲNG THỨC CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI Định nghĩa trị tuyệt đối: Cho số thực $$a$$. Khi đó $$left| a right|$$là số thực không âm được định nghĩa như sau $$left| a right|=left{ begin{matrix} & atext{ ne }!!acute{mathrm{a}}!!text{ u }age 0 \ & -atext{ ne }!!acute{mathrm{a}}!!text{ u }a < 0 \ end{matrix} right.$$. Mốt số tính chất của trị tuyệt đối: Cho các số thực $$a,b$$. Khi đó +) $${{left( left| a right| right)}^{2}}={{a}^{2}}$$ +) $$left| a+b right|le...
HÌNH HỌC
MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ TRỰC TÂM TAM GIÁC
Ví dụ 1. Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp đường tròn (O). Gọi H là trực tâm và H’ đối xứng với H qua BC, G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh rằng: 1) H’ thuộc (O) 2) Đường tròn ngoại tiếp các tam giác BHC, CHA, AHB có bán kính bằng nhau 3) O, G, H thẳng hàng. Bài viết đang hoàn thành...
Ví dụ 1. Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp đường tròn (O). Gọi H là trực tâm và H’ đối xứng với H qua BC, G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh rằng: 1) H’ thuộc (O) 2) Đường tròn ngoại tiếp các tam giác BHC, CHA, AHB có bán kính bằng nhau 3) O, G, H thẳng hàng. Bài viết đang hoàn thành...
SỐ HỌC
BỘI CHUNG VÀ ƯỚC CHUNG
ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT -BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT. 1. Định nghĩa: Cho hai số nguyên $$a,b$$. Ước chung lớn nhất của $$a,b$$ được kí hiệu $$left( a,b right)$$ hoặc $$UCLN(a,b)$$ là số nguyên dương $$d$$ thỏa: i) $$d$$ là ước của $$a$$ và $$b$$ ii) Nếu $$c$$ là ước chung bất kì của $$a$$ và $$b$$ thì $$c$$ là ước của $$d$$. Nếu $$left( a,b right)=1$$ thì ta nói $$a,b$$ nguyên tố cùng nhau. 2. Tính chất 1) ...
ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT -BỘI CHUNG NHỎ NHẤT I. ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT. 1. Định nghĩa: Cho hai số nguyên $$a,b$$. Ước chung lớn nhất của $$a,b$$ được kí hiệu $$left( a,b right)$$ hoặc $$UCLN(a,b)$$ là số nguyên dương $$d$$ thỏa: i) $$d$$ là ước của $$a$$ và $$b$$ ii) Nếu $$c$$ là ước chung bất kì của $$a$$ và $$b$$ thì $$c$$ là ước của $$d$$. Nếu $$left( a,b right)=1$$ thì ta nói $$a,b$$ nguyên tố cùng nhau. 2. Tính chất 1) ...
RỜI RẠC VÀ SUY LUẬN
Nguyên lí Dirichle (hay là nguyên lí chuồng thỏ) được phát biểu hết sức đơn giản nhưng lại có nhiều ứng dụng trong toán học và đặc biệt nguyên lí Dirichle là một công cụ mạnh để chứng minh bài toán tồn tại. Sau đây, chúng ta đi xét một số ứng dụng của nguyên lí Dirichle cho bài toán tồn tại. 1. Nguyên lí Dirichle Nếu nhốt $$n+1$$ con thỏ vào $$n$$ chuồng thì có một chuồng chứa ít nhất 2 con thỏ. 2. Nguyên lí Dirichle mở rộng...
Các ý kiến mới nhất